The translation is temporarily closed for contributions due to maintenance, please come back later.
The translation was automatically locked due to following alerts: Could not update the repository.

Translation

SysConfig
A Survey Module.
19/160
Context English Vietnamese State
- Change Status - - Đổi trạng thái -
Invalid Không hợp lệ
New Status Trạng thái mới
Survey Description Mô tả khảo sát
answered đã trả lời
not answered chưa trả lời
Survey List
Invalid Survey Key
The inserted survey key is invalid, if you followed a link maybe this is obsolete or broken.
Thank You for Your Feedback
You have already answered the survey. Bạn đã tham gia trả lời khảo sát.
The survey is finished. Khảo sát đã kết thúc.
A customer survey tool.
Do you really want to delete this question? ALL associated data will be LOST! Bạn có thật sự muốn xoá câu hỏi này? TẤT CẢ các dữ liệu liên quan sẽ bị MẤT!
Do you really want to delete this answer? Bạn có thật sự muốn xoá đáp án?
A Survey Module. Một mô-đun khảo sát
A module to edit survey questions. Một mô-đun để sửa câu hỏi khảo sát
All parameters for the Survey object in the agent interface. Tất cả các tham số cho đối tượng khảo sát trong giao diện điều hành viên.
Amount of days after sending a survey mail in which no new survey requests are sent to the same customer. Selecting 0 will always send the survey mail. Số ngày sau khi gửi email khảo sát mà trong lúc đó sẽ không có yêu cầu khảo sát nào được gửi đến cùng khách hàng đó. Nhập 0 sẽ luôn gửi email khảo sát.
Default body for the notification email to customers about new survey. Nội dung ngầm định cho email thông báo tới khách hàng về khảo sát mới.
Default sender for the notification email to customers about new survey. Người gửi ngầm định cho email thông báo tới khách hàng về khảo sát mới.
Default subject for the notification email to customers about new survey. Chủ đề ngầm định cho email thông báo tới khách hàng về khảo sát mới.
Defines an overview module to show the small view of a survey list. Định nghĩa một mô-đun tổng quát để hiển thị một danh sách khảo sát.
Defines groups which have a permission to change survey status. Array is empty by default and agents from all groups can change survey status.
Defines if survey requests will be only send to real customers.
Defines maximum amount of surveys that get sent to a customer per 30 days. ( 0 means no maximum, all survey requests will be sent). Định nghĩa số khảo sát tối đa mà được gửi đến khách hàng mỗi tháng. (0 nghĩa là không giới hạn, tất cả yêu cầu khảo sát sẽ được gửi).
Defines the amount in hours a ticket has to be closed to trigger the sending of a survey, ( 0 means send immediately after close ). Note: delayed survey sending is done by the OTRS Daemon, prior activation of 'Daemon::SchedulerCronTaskManager::Task###SurveyRequestsSend' setting.
Defines the columns for the dropdown list for building send conditions (0 => inactive, 1 => active).
Defines the default height for Richtext views for SurveyZoom elements. Định nghĩa chiều cao ngầm định của khung Richtext cho đối tượng xem khảo sát.
Defines the groups (rw) which can delete survey stats.
Defines the maximum height for Richtext views for SurveyZoom elements.

Loading…

No matching activity found.

Browse all component changes

Things to check

Mismatched full stop

Source and translation do not both end with a full stop

Reset

Glossary

English Vietnamese
No related strings found in the glossary.

Source information

Source string comment
SysConfig
String age
10 months ago
Source string age
10 months ago
Translation file
i18n/Survey/Survey.vi_VN.po, string 110